Trang chủ › Hướng nghiệp › Ngành học › Chăn nuôi – Thú y › Phân biệt
Trả lời nhanh: Chăn nuôi – Thú y (620120, cũ 5620120) thuộc nhóm 6201 Nông nghiệp, còn Thú y (640101, cũ 5640101) thuộc nhóm 6401 Thú y — hai ngành khác nhau, khác tên trên bằng. Cả hai đều có trung học nghề, trung cấp, cao đẳng, và bằng trung cấp của cả hai đều đủ trình độ hành nghề chẩn đoán, chữa bệnh động vật theo Điều 21 nghị định quy định chi tiết Luật Thú y. Gần đó còn có Chăn nuôi (620105), Chăn nuôi gia súc, gia cầm (620117), Dịch vụ thú y (640201).
Bảng các ngành chăn nuôi, thú y
| Ngành | Mã cũ (TT 26/2020) | Mã từ 01/12/2026 | Trình độ (TT 77) |
|---|---|---|---|
| Chăn nuôi – Thú y | 5620120 / 6620120 | 620120 | THN, TC, CĐ |
| Thú y | 5640101 / 6640101 | 640101 | THN, TC, CĐ |
| Dịch vụ thú y | 5640201 | 640201 | THN, TC, CĐ |
| Chăn nuôi | 5620119 / 6620119 | 620105 | THN, TC |
| Chăn nuôi gia súc, gia cầm | 5620117 / 6620117 | 620117 | THN, TC, CĐ |
| Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh | — | 480218 | THN, TC |
Chăn nuôi – Thú y và Thú y khác ở đâu
Danh mục không mô tả nội dung ngành; khác biệt cụ thể nằm ở chương trình từng trường.
Hành nghề thú y: hai ngành như nhau
| Loại hình hành nghề thú y | Trình độ tối thiểu |
|---|---|
| Chẩn đoán, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn | Trung cấp thú y, chăn nuôi thú y |
| Buôn bán thuốc thú y | Trung cấp trở lên |
| Người phụ trách kỹ thuật cơ sở phẫu thuật, khám, chẩn đoán, xét nghiệm bệnh động vật | Đại học trở lên |
| Tiêm phòng cho động vật | Được tập huấn kỹ thuật tiêm phòng |
Điều 21 nghị định quy định chi tiết Luật Thú y ghi trình độ trung cấp “thú y, chăn nuôi thú y” — nên cả hai ngành đều đáp ứng loại hình chẩn đoán, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, tư vấn, buôn bán thuốc thú y khi có chứng chỉ hành nghề.
Học phí
Ngành Thú y (5640101) cũng có trong danh mục nghề nặng nhọc của Thông tư 05/2023.
Sơ cấp chăn nuôi, thú y: khóa ngắn
| Mã sơ cấp (TT 77/2026) | Nghề |
|---|---|
| 6201063 | Kỹ thuật chăn nuôi thú y |
| 6201041 | Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
| 6201069 | Kỹ thuật chăn nuôi, phòng trị bệnh cho lợn |
| 6201066 | Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò |
| 6201071 | Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gà |
| 6201120 | Chăn nuôi gia súc theo hướng an toàn sinh học |
| 6401001 | Thú y |
| 6401003 | Thú y viên xã, thôn, bản |
Sơ cấp học 03 tháng – 01 năm (Quy chế kèm Thông tư 79/2026), hợp với người cần kỹ năng nhanh; muốn hành nghề thú y theo Điều 21 thì cần trình độ trung cấp trở lên.
Chứng chỉ hành nghề thú y
| Chứng chỉ hành nghề thú y | Quy định |
|---|---|
| Cơ quan cấp | Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Điều 109 Luật Thú y, sửa bởi Luật 146/2025) |
| Thời hạn | 05 năm |
| Phạm vi | Theo từng loại hình hành nghề; dùng trên toàn quốc |
| Điều kiện chung | Trình độ phù hợp loại hình, đủ sức khỏe |
Hiểu lầm thường gặp
| Hiểu lầm | Thực tế |
|---|---|
| Chăn nuôi – Thú y và Thú y là một ngành | Hai ngành khác mã, khác nhóm: 620120 và 640101 |
| Trung cấp không hành nghề thú y được | Được với chẩn đoán, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, buôn bán thuốc thú y |
| Trung cấp mở được phòng khám thú y | Người phụ trách kỹ thuật phòng khám cần đại học |
| Chứng chỉ hành nghề thú y vĩnh viễn | Có giá trị 05 năm |
| Bộ Nông nghiệp và PTNT cấp chứng chỉ | Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp; Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoạt động từ 01/3/2025 |
Liên thông
Ngành 620120 có cả trung cấp và cao đẳng cùng mã (danh mục từ 01/12/2026). Với đầu vào trung cấp, chương trình cao đẳng tối thiểu 30 tín chỉ (Quy chế kèm Thông tư 79/2026). Người có bằng trung cấp nhưng chưa có bằng THPT vẫn dự tuyển cao đẳng bằng giấy chứng nhận đủ khối lượng văn hóa THPT (khoản 8 Điều 45 Luật GDNN 124/2025); phần đã học được xét công nhận (khoản 4 Điều 20).
Hỏi gì khi chọn trường
- Trường được cấp phép ngành này ở trình độ nào, tại địa điểm nào?
- Ngành tên chính xác, mã cũ hay mã mới?
- Thực hành ở trang trại, vườn, nhà kính nào, bao nhiêu giờ?
- Thủ tục miễn, giảm học phí?
- Trường có cao đẳng cùng ngành để liên thông không?
Cần tư vấn
MNI GROUP tư vấn miễn phí: chọn đúng ngành nông nghiệp, lộ trình theo bằng cấp hiện có, chính sách miễn, giảm học phí và hồ sơ nhập học tại trường đối tác được cấp phép. Liên hệ để được giải đáp theo trường hợp cụ thể.
Ngành Dịch vụ thú y
Danh mục còn ngành Dịch vụ thú y (640201) thuộc nhóm 6402, có trung học nghề, trung cấp, cao đẳng. Người quan tâm hãy hỏi trường chương trình cụ thể để so với Chăn nuôi – Thú y và Thú y.
Ví dụ chọn ngành
| Bạn A | Bạn B | |
|---|---|---|
| Hoàn cảnh | Tốt nghiệp THCS, nhà có trang trại nhỏ | Tốt nghiệp THPT, muốn làm thú y |
| Gợi ý | Trung cấp Chăn nuôi – Thú y (miễn học phí) | Trung cấp Chăn nuôi – Thú y hoặc Thú y (giảm 70%) |
| Sau đó | Về quản lý trang trại gia đình | Xin chứng chỉ hành nghề, liên thông cao đẳng |
Học phí
Tự kiểm tra
| Câu hỏi | Nếu “có” |
|---|---|
| Bạn thích chăm sóc vật nuôi? | Hợp ngành |
| Bạn chịu được môi trường chuồng trại, mùi, làm ca? | Hợp trang trại |
| Bạn bình tĩnh khi vật nuôi ốm, bị thương? | Hợp hành nghề thú y |
| Bạn thích tư vấn, bán hàng? | Hợp cửa hàng thuốc, thức ăn |
| Bạn muốn có nghề sớm? | Trung cấp hoặc sơ cấp |
Nếu đa số là “có”, ngành đáng cân nhắc. Nếu còn phân vân, hãy đến xem nơi thực hành một buổi và hỏi học viên đang học — cảm nhận thực tế giúp quyết định chắc chắn hơn.
Lời khuyên cho phụ huynh
Phụ huynh nên cùng con xem nơi thực hành, hỏi rõ an toàn khi làm việc với vật nuôi, hóa chất, và đường học lên. Với học sinh tốt nghiệp THCS, trung cấp ngành nông nghiệp được miễn học phí; người đã có THPT được giảm 70% với ngành thuộc danh mục nghề nặng nhọc.
Quyền lợi người học
Tóm tắt các chính sách áp dụng cho người học hai ngành nông nghiệp trong bài:
| Quyền lợi | Áp dụng | Căn cứ |
|---|---|---|
| Miễn học phí | Người tốt nghiệp THCS học tiếp trung cấp | Khoản 12 Điều 15 NĐ 238/2025 |
| Giảm 70% học phí | Ngành thuộc danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm | Điểm b khoản 1 Điều 16 NĐ 238/2025; TT 05/2023 |
| Tuyển từ THCS | Đến hết 31/12/2030 | Khoản 1 Điều 45 Luật GDNN 124/2025 |
| Liên thông cao đẳng cùng mã | Tối thiểu 30 tín chỉ với đầu vào trung cấp | Quy chế kèm TT 79/2026 |
| Công nhận phần đã học | Khi học liên thông, văn bằng hai | Khoản 4 Điều 20 Luật GDNN 124/2025 |
Mức cụ thể và thủ tục áp dụng theo thông báo của trường; MNI GROUP hỗ trợ kiểm tra hồ sơ để không bỏ sót quyền lợi.
Chọn ngành theo mục tiêu
| Bạn muốn | Ngành gợi ý |
|---|---|
| Làm trang trại, quản lý đàn | Chăn nuôi – Thú y (620120) |
| Chuyên điều trị bệnh động vật | Thú y (640101) |
| Chăn nuôi thông minh, công nghệ số | 480218 |
| Học nhanh để đi làm | Sơ cấp chăn nuôi, thú y |
Đọc tiếp:
- Trung cấp Chăn nuôi – Thú y (620120)
- Học Chăn nuôi – Thú y ra làm gì
- Các loại hình hành nghề thú y
- Chứng chỉ hành nghề thú y
MNI GROUP đồng hành cùng bạn
MNI GROUP đồng hành cùng bạn
MNI GROUP đồng hành tuyển sinh cùng trường đối tác được cấp phép đào tạo trình độ trung cấp các ngành nông nghiệp: tư vấn chọn đúng ngành, lộ trình theo bằng cấp hiện có và hồ sơ nhập học. Việc đào tạo và cấp bằng do nhà trường thực hiện theo quy định.
Liên hệ: MNI GROUP · 15/1A1 Đường Số 3, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM · 083.906.1718 · mnigroup.vn
Câu hỏi thường gặp
Chăn nuôi – Thú y và Thú y có giống nhau không?
Không; khác nhóm, khác mã, khác tên trên bằng.
Mã ngành Chăn nuôi – Thú y mới là gì?
620120.
Mã ngành Thú y mới là gì?
640101.
Ngành nào hành nghề thú y được?
Cả hai, ở trình độ trung cấp trở lên, khi có chứng chỉ hành nghề.
Chăn nuôi mã mới là gì?
620105 (cũ 5620119).
Dịch vụ thú y mã mới?
640201.
Có ngành chăn nuôi thông minh không?
Có: 480218 Kỹ thuật công nghệ số trong chăn nuôi thú y và chăn nuôi thông minh (THN, TC).
Hai ngành có cao đẳng không?
Có; cả 620120 và 640101 có cao đẳng.
Có được giảm học phí không?
Cả hai có trong danh mục nghề nặng nhọc, giảm 70%.
Nên chọn ngành nào?
Muốn làm trang trại chọn 620120; muốn chuyên điều trị chọn 640101.
Nguồn tham khảo
- Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT — Phụ lục I nhóm 6201 Nông nghiệp, 6401 Thú y; hiệu lực 01/12/2026.
- Thông tư 26/2020/TT-BLĐTBXH — 5620120 / 6620120 Chăn nuôi – Thú y; 5640101 Thú y.
- Luật Thú y (văn bản hợp nhất 80/VBHN-VPQH) — Điều 107–109: loại hình hành nghề, chứng chỉ hành nghề thú y.
- Nghị định 35/2016/NĐ-CP (văn bản hợp nhất 17/VBHN-BNNMT, gồm Nghị định 32/2026/NĐ-CP) — Điều 21: trình độ theo loại hình hành nghề.
- Nghị định 238/2025/NĐ-CP — Điều 15 khoản 12 (miễn), Điều 16 khoản 1 điểm b (giảm 70%).
- Thông tư 05/2023/TT-BLĐTBXH — danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (có 5620120 Chăn nuôi – Thú y).
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 124/2025/QH15 — Điều 6, 20, 45.
- Thông tư 79/2026/TT-BGDĐT — thời gian đào tạo, liên thông; hiệu lực 10/11/2026.
📝 Về tác giả: Bùi Xuân Sơn — CEO & Founder MNI GROUP, trực tiếp tư vấn tuyển sinh hệ trung cấp và liên thông từ năm 2018.
