Trang chủ › Hướng nghiệp › Trung cấp › Học phí › Giảm 70%
Trả lời nhanh: Người học ngành thuộc Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (Thông tư 05/2023/TT-BLĐTBXH) được giảm 70% học phí theo Điều 16 Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Danh mục có 202 ngành ở trình độ trung cấp, tập trung ở cơ khí, xây dựng, điện, hóa chất, mỏ, vận tải, nghệ thuật biểu diễn. Người tốt nghiệp THCS học tiếp trung cấp thì được miễn học phí ở mọi ngành.
Căn cứ và ai được giảm
| Đối tượng | Chính sách | Căn cứ |
|---|---|---|
| Tốt nghiệp THCS học tiếp trung cấp | Miễn học phí (mọi ngành) | Khoản 12 Điều 15 NĐ 238/2025 |
| Học ngành thuộc danh mục nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm | Giảm 70% học phí | Điều 16 NĐ 238/2025; TT 05/2023 |
| Ngành khác, đã có THPT | Theo mức thu của trường | — |
Số ngành theo nhóm
| Nhóm ngành | Số ngành trung cấp |
|---|---|
| Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 30 |
| Nghệ thuật trình diễn | 20 |
| Công nghệ sản xuất | 19 |
| Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 15 |
| Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 12 |
| Công nghệ kỹ thuật mỏ | 11 |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | 9 |
| Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 9 |
| Xây dựng | 9 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 8 |
| Khai thác vận tải | 8 |
| Quân sự | 7 |
| Khác | 6 |
| Thủy sản | 6 |
| Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 5 |
| Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 4 |
| Nông nghiệp | 4 |
| Mỹ thuật ứng dụng | 3 |
| Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 2 |
| Điều dưỡng – Hộ sinh | 2 |
| Khách sạn, nhà hàng | 2 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 2 |
| Mỹ thuật | 1 |
| Sinh học ứng dụng | 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 1 |
| 56401 | 1 |
| Dịch vụ thú y | 1 |
| Y học | 1 |
| Dược học | 1 |
| Kỹ thuật y học | 1 |
| Du lịch | 1 |
Ngành MNI GROUP tư vấn có trong danh mục
| Mã cũ | Ngành | Bài tuyển sinh |
|---|---|---|
| 5510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | xem ngành |
| 5510217 | Công nghệ hàn | xem ngành |
| 5510303 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | xem ngành |
| 5510216 | Công nghệ ô tô | xem ngành |
| 5580201 | Kỹ thuật xây dựng | xem ngành |
| 5810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | xem ngành |
| 5810103 | Hướng dẫn du lịch | xem ngành |
| 5620120 | Chăn nuôi – Thú y | xem ngành |
| 5620111 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | xem ngành |
Các ngành Kế toán, Công nghệ thông tin, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Y học cổ truyền, Quản trị khách sạn, Chăm sóc sắc đẹp, Logistics, Bán dẫn không có trong danh mục này.
Nhóm Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Chế tạo thiết bị cơ khí (5520104); Gia công và lắp dựng kết cấu thép (5520107); Gia công lắp ráp hệ thống ống tàu thủy (5520109); Lắp đặt thiết bị cơ khí (5520113); Cắt gọt kim loại (5520121); Gò (5520122); Hàn (5520123); Rèn, dập (5520124); Nguội sửa chữa máy công cụ (5520126); Sửa chữa, vận hành tàu cuốc (5520129); Sửa chữa máy tàu biển (5520130); Sửa chữa máy tàu thủy (5520131); Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò (5520139); Sửa chữa thiết bị hoá chất (5520141); Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí (5520144); Sửa chữa máy thi công xây dựng (5520146); Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt (5520157); Bảo trì và sửa chữa ô tô (5520159); Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ giới hạng nặng (5520161); Bảo trì và sửa chữa thiết bị hoá chất (5520176); Vận hành cần, cầu trục (5520182); Vận hành máy thi công nền (5520183); Vận hành máy thi công mặt đường (5520184); Vận hành máy xây dựng (5520185); Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi (5520186); Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt (5520188); Vận hành, sửa chữa máy tàu cá (5520189); Điều khiển tàu cuốc (5520191); Vận hành máy xúc thủy lực (5520192); Vận hành máy gạt (5520193).
Nhóm Nghệ thuật trình diễn
Nghệ thuật biểu diễn ca kịch Huế (5210201); Nghệ thuật biểu diễn dân ca (5210202); Nghệ thuật biểu diễn chèo (5210203); Nghệ thuật biểu diễn tuồng (5210204); Nghệ thuật biểu diễn cải lương (5210205); Nghệ thuật biểu diễn kịch múa (5210206); Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc (5210207); Nghệ thuật biểu diễn xiếc (5210208); Nghệ thuật biểu diễn dân ca quan họ (5210209); Nghệ thuật biểu diễn kịch nói (5210210); Diễn viên kịch – điện ảnh (5210211); Diễn viên múa (5210213); Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (5210216); Biểu diễn nhạc cụ phương Tây (5210217); Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ (5210218); Nhạc công kịch hát dân tộc (5210219); Nhạc công truyền thống Huế (5210220); Organ (5210224); Thanh nhạc (5210225); Chỉ huy hợp xướng (5210228).
Nhóm Công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất bột giấy và giấy (5510501); Công nghệ sản xuất ván nhân tạo (5510505); Sản xuất vật liệu hàn (5510507); Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (5510508); Sản xuất các chất vô cơ (5510509); Sản xuất sản phẩm giặt tẩy (5510510); Sản xuất phân bón (5510511); Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (5510512); Sản xuất sơn (5510513); Sản xuất xi măng (5510514); Sản xuất gạch Ceramic (5510516); Sản xuất gạch Granit (5510517); Sản xuất đá bằng cơ giới (5510518); Sản xuất vật liệu chịu lửa (5510519); Sản xuất bê tông nhựa nóng (5510521); Sản xuất sứ xây dựng (5510522); Sản xuất pin, ắc quy (5510525); Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng (5510535); Sản xuất gốm xây dựng (5510536).
Nhóm Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Công nghệ kỹ thuật hoá học (5510401); Công nghệ hoá hữu cơ (5510402); Công nghệ hoá vô cơ (5510403); Hoá phân tích (5510404); Công nghệ hoá nhựa (5510405); Công nghệ hoá nhuộm (5510406); Công nghệ hóa Silicat (5510407); Công nghệ điện hoá (5510408); Công nghệ chống ăn mòn kim loại (5510409); Công nghệ mạ (5510410); Công nghệ sơn (5510411); Công nghệ sơn tĩnh điện (5510412); Công nghệ sơn điện di (5510413); Công nghệ sơn ô tô (5510414); Công nghệ sơn tàu thủy (5510415).
Nhóm Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Luyện gang (5520301); Luyện thép (5520302); Luyện kim đen (5520303); Luyện kim màu (5520304); Luyện Ferro hợp kim (5520305); Xử lý chất thải công nghiệp và y tế (5520306); Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu (5520307); Xử lý chất thải trong sản xuất thép (5520308); Xử lý nước thải công nghiệp (5520309); Xử lý chất thải trong sản xuất cao su (5520310); Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải (5520311); Cấp, thoát nước (5520312).
Nhóm Công nghệ kỹ thuật mỏ
Khai thác mỏ (5511003); Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò (5511004); Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên (5511005); Vận hành thiết bị sàng tuyển than (5511006); Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại (5511007); Khoan nổ mìn (5511008); Khoan đào đường hầm (5511009); Khoan khai thác mỏ (5511010); Vận hành thiết bị mỏ hầm lò (5511011); Vận hành trạm khí hoá than (5511012); Vận hành, sửa chữa trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò (5511013).
Nhóm Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (5510103); Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (5510104); Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (5510108); Xây dựng công trình thủy (5510109); Lắp đặt cầu (5510112); Lắp đặt giàn khoan (5510113); Xây dựng công trình thủy điện (5510114); Xây dựng công trình mỏ (5510115); Kỹ thuật xây dựng mỏ (5510116).
Nhóm Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò (5520204); Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí (5520205); Điện công nghiệp và dân dụng (5520223); Điện công nghiệp (5520227); Điện tàu thủy (5520228); Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ (5520243); Vận hành nhà máy thủy điện (5520246); Vận hành điện trong nhà máy thủy điện (5520251); Quản lý vận hành, sửa chữa đường dây và trạm biến áp có điện áp từ (5520256).
Nhóm Xây dựng
Kỹ thuật xây dựng (5580201); Xây dựng dân dụng và công nghiệp (5580202); Xây dựng cầu đường (5580203); Xây dựng cầu đường bộ (5580205); Bê tông (5580206); Cốp pha – giàn giáo (5580207); Cốt thép – hàn (5580208); Nề – Hoàn thiện (5580209); Mộc xây dựng và trang trí nội thất (5580210).
Nhóm Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (5510201); Công nghệ kỹ thuật ô tô (5510202); Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển (5510204); Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy (5510205); Công nghệ chế tạo máy (5510212); Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy (5510213); Công nghệ ô tô (5510216); Công nghệ hàn (5510217).
Nhóm Khai thác vận tải
Điều khiển phương tiện thủy nội địa (5840108); Điều khiển tàu biển (5840109); Khai thác máy tàu biển (5840110); Khai thác máy tàu thủy (5840111); Vận hành máy tàu thủy (5840112); Bảo đảm an toàn hàng hải (5840114); Điều khiển tàu hỏa (5840123); Lái tàu đường sắt (5840124).
Nhóm Quân sự
Trinh sát biên phòng (5860208); Huấn luyện động vật nghiệp vụ (5860211); Kỹ thuật cơ điện tăng thiết giáp (5860215); Sử dụng và sửa chữa thiết bị vô tuyến phòng không (5860216); Khí tài quang học (5860219); Thông tin Hải quân (5860224); Ra đa tàu Hải quân (5860225).
Các nhóm còn lại
Khác: Kỹ thuật lò hơi (5529001); Kỹ thuật tua bin (5529002); Kỹ thuật tua bin khí (5529004); Lặn trục vớt (5529012); Lặn nghiên cứu khảo sát (5529013); Lặn thi công (5529015).
Thủy sản: Chế biến và bảo quản thủy sản (5620302); Nuôi trồng thủy sản (5620303); Nuôi trồng thủy sản nước ngọt (5620304); Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ (5620305); Khai thác, đánh bắt hải sản (5620306); Khai thác hàng hải thủy sản (5620308).
Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa: Trắc địa công trình (5510910); Khảo sát địa hình (5510912); Khảo sát địa chất (5510913); Khảo sát thủy văn (5510914); Khoan thăm dò địa chất (5510915).
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống: Chế biến thực phẩm (5540104); Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm (5540108); Công nghệ kỹ thuật sản xuất muối (5540113); Sản xuất muối từ nước biển (5540114).
Nông nghiệp: Trồng trọt và bảo vệ thực vật (5620111); Bảo vệ thực vật (5620116); Chăn nuôi gia súc, gia cầm (5620117); Chăn nuôi – Thú y (5620120).
Mỹ thuật ứng dụng: Đúc, dát đồng mỹ nghệ (5210407); Chạm khắc đá (5210408); Gia công và thiết kế sản phẩm mộc (5210422).
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da: Công nghệ dệt (5540203); May thời trang (5540205).
Điều dưỡng – Hộ sinh: Điều dưỡng (5720301); Hộ sinh (5720303).
Khách sạn, nhà hàng: Nghiệp vụ lưu trú (5810204); Kỹ thuật chế biến món ăn (5810207).
Quản lý tài nguyên và môi trường: Xử lý rác thải (5850110); An toàn phóng xạ (5850111).
Mỹ thuật: Điêu khắc (5210102).
Sinh học ứng dụng: Công nghệ sinh học (5420202).
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (5510303).
56401: Thú y (5640101).
Dịch vụ thú y: Dịch vụ thú y (5640201).
Y học: Y sỹ đa khoa (5720101).
Dược học: Dược (5720201).
Kỹ thuật y học: Kỹ thuật xét nghiệm y học (5720602).
Du lịch: Hướng dẫn du lịch (5810103).
Xem trường đào tạo trung cấp theo tỉnh: trường trung cấp ở 34 tỉnh, thành phố.
MNI GROUP đồng hành cùng bạn
MNI GROUP đồng hành cùng bạn
MNI GROUP đồng hành tuyển sinh cùng các trường đối tác được cấp phép đào tạo trình độ trung cấp: tư vấn chọn ngành theo mục tiêu nghề nghiệp, kiểm tra điều kiện pháp lý của vị trí muốn làm và chuẩn bị hồ sơ. Việc đào tạo và cấp bằng do nhà trường thực hiện theo quy định.
Liên hệ: MNI GROUP · 15/1A1 Đường Số 3, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM · 083.906.1718 · mnigroup.vn
Câu hỏi thường gặp
Ngành trung cấp nào được giảm 70% học phí?
202 ngành trong danh mục nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm của TT 05/2023.
Căn cứ giảm 70% là gì?
Điều 16 Nghị định 238/2025/NĐ-CP.
Tốt nghiệp THCS học trung cấp có được miễn không?
Có, miễn học phí ở mọi ngành (khoản 12 Điều 15 NĐ 238/2025).
Cơ khí có được giảm 70% không?
Có; Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5510201 có trong danh mục.
Công nghệ hàn có được giảm không?
Có; 5510217 có trong danh mục.
Nấu ăn có được giảm không?
Có; Kỹ thuật chế biến món ăn 5810207 có trong danh mục.
Kế toán có được giảm 70% không?
Không có trong danh mục này.
Ngành bán dẫn có được giảm không?
Không có trong danh mục TT 05/2023.
Sau 01/12/2026 đổi mã ngành thì sao?
Danh mục dùng mã cũ; theo dõi danh mục áp dụng cho mã mới.
Giảm 70% áp dụng cả cao đẳng không?
Danh mục có cả mã cao đẳng tương ứng; bài này liệt kê trình độ trung cấp.
Nguồn tham khảo
- Nghị định 238/2025/NĐ-CP — Điều 15 khoản 12 (miễn), Điều 16 (giảm 70%).
- Thông tư 05/2023/TT-BLĐTBXH — Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, cao đẳng.
- Thông tư 26/2020/TT-BLĐTBXH — mã ngành cũ.
- Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT — mã ngành mới từ 01/12/2026.
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 124/2025/QH15.
📝 Về tác giả: Bùi Xuân Sơn — CEO & Founder MNI GROUP, trực tiếp tư vấn tuyển sinh hệ trung cấp và liên thông từ năm 2018.
