Khối C01 là một trong 20 tổ hợp môn thuộc khối C và liên quan đến các môn học về khoa học xã hội và nhân văn. Vậy khi đăng ký học khối C01 thì thí sinh cần học tập trung những môn nào? Và lựa chọn ngành nghề nào ở khối C01? Hãy cũng MNI Group làm rõ các câu hỏi về tổ hợp C01 ngay sau đây.

Khối C01 gồm những môn nào?
Khối C01 có tổ hợp môn Toán, Ngữ Văn và Vật Lý. Khối C01 cùng là khối thi có đa dạng ngành nghề để các thí sinh lựa chọn.
Khối C01 gồm những ngành nào?
Các ngành khối C01 thuộc ngành công nghệ kỹ thuật.
| STT | Tên ngành nghề | Mã ngành |
| 01 | Công nghệ ô tô | 7510212 |
| 02 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 |
| 03 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 |
| 04 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 |
| 05 | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 |
| 06 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 |
| 07 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 |
| 08 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 09 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, viên thông | 7510302 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 |
| 14 | Robot trí tuệ nhân tạo | 7510209 |
| 15 | IOT và trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 7510304 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 7510403 |
| 18 | Quản lý công nghiệp | 7510601 |
Các ngành khối C01 thuộc ngành Kinh doanh
| STT | NGÀNH NGHỀ | MÃ NGÀNH |
| 01 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| 02 | Marketing | 7340115 |
| 03 | Kinh doanh thương mại | 7340121 |
| 04 | Tài chính ngân hàng | 7340201 |
| 05 | Kế toán | 7340301 |
| 06 | Bảo hiểm | 7340302 |
| 07 | Khoa học dữ liệu | 7340420 |
| 08 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 |
| 09 | Thương mại điện tử | 7340122 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 7340404 |
| 11 | Tài chính quốc tế | 7340206 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
| 13 | Công nghệ tài chính | 7340208 |
| 14 | Quan hệ lao động | 7340408 |
| 15 | Quản trị văn phòng | 7340406 |
| 16 | Markeitng số | 7340114 |
| 17 | Quản lý công | 7340403 |
Các ngành nghề khối C01 thuộc ngành máy tính và công nghệ thông tin
| STT | NGÀNH NGHỀ | MÃ NGÀNH |
| 01 | Công nghệ thông tin | 7480201 |
| 02 | Công nghệ đa phương tiện | 7480203 |
| 03 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 |
| 04 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 |
| 05 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 |
| 06 | An toàn thông tin | 7480202 |
| 07 | Khoa học máy tính | 7480101 |
| 08 | Hệ thống thông tin | 7480104 |
Các ngành nghề khối C01 thuộc ngành kỹ thuật
| STT | NGÀNH NGHỀ | MÃ NGÀNH |
| 01 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 |
| 02 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 |
| 03 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 |
| 04 | Kỹ thuật điện, viễn thông | 7520207 |
| 05 | Kỹ thuật vật liệu | 7520309 |
| 06 | Kỹ thuật mỏ | 7520601 |
| 07 | Kỹ thuật điện | 7520201 |
| 08 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | 7520218 |
| 09 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 |
| 11 | Kỹ thuật y sinh | 7520212 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 |
| 13 | Công nghệ điện ô tô | 7520141 |
| 14 | Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 |
| 15 | Cơ điện tử | 7520119 |
| 16 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 7520607 |
| 17 | Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 7520503 |
| 18 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 |
| 19 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 |
Các ngành nghề khối C01 thuộc ngành kiến trúc xây dựng
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH |
| 01 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
| 02 | Quản lý xây dựng | 7580302 |
| 03 | Kinh tế xây dựng | 7580301 |
| 04 | Thiết kế nội thất | 7580108 |
| 05 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 |
| 06 | Kiến trúc | 7580101 |
| 07 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 |
| 08 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 |
Các ngành nghề kho học và giáo dục thuốc khối C01
| STT | NGÀNH NGHỀ | MÃ NGÀNH |
| 01 | Sư phạm vật lý | 7140211 |
| 02 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 7140247 |
| 03 | Giáo dục học | 7140101 |
| 04 | Sư phạm công nghệ | 7140246 |
| 05 | Giáo dục tiểu học | 7140202 |
| 06 | Sư phạm toán học | 7140209 |
| 07 | Lsuw phạm tin học | 7140210 |
Các ngành khối C01 thuộc Khoa học và xã hội
| STT | TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH |
| 01 | Kinh tế đầu tư | 7310104 |
| 02 | Việt Nam học | 7310630 |
| 03 | Quan hệ quốc tế | 7310206 |
| 04 | Hàn Quốc học | 7310614 |
| 05 | Kinh tế | 7310101 |
| 06 | Kinh tế số | 7310112 |
| 07 | Xã hội học | 7310301 |
| 08 | Quản trị kinh doanh số | 7310109 |
Các trường xét khối C01 ở Hà Nội
Nếu bạn đang có ý định học tập tại Hà Nội, hãy tham khảo các trường xét khối C01 ở Hà Nội sau đây:
Trường Đại Học Công Nghệ Việt Hưng
- Địa chỉ: Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
- Địa chỉ: Đường Trịnh Văn Bô, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Trường Đại Học Đại Nam
- Địa chỉ: Số 1 Phố Xốm – Phú Lãm – Hà Đông – Hà Nội
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
- Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội.
Trường Đại Học Hòa Bình
- Địa chỉ: Số 8, Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
- Địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân , TP Hà Nội, Việt Nam
Trường Đại Học Mở Hà Nội
- Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
- Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
Học Viên Nông Nghiệp Việt Nam
- Địa chỉ: Trâu Qùy – Gia Lâm – Hà Nội
Các trường xét khối C01 ở Tp. HCM
Trong trường hợp các bạn mong muốn học tập tại Tp. HCM, hãy tham khảo các trường xét khối C01 tại Tp. HCM sau đây.
Trường Đại Học Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh
Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. HCM
- Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp
Trường Đại Học Gia Định
- Địa chỉ: 185-187 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp.HCM
- Địa chỉ: 2 Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh.
Trường Đại Học Hùng Vương Tp. HCM
- Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5.
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
- Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh.
Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn
- Địa chỉ: 8C Tống Hữu Định, Phường Thảo Điền, Quận 2.
Trường Đại Học Sài Gòn
- Địa chỉ: 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5.
Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5.
Trường Đại Học Văn Lang
- Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1.
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
- Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Như vậy, nội dung trên đã làm rõ về khối C01 gồm những ngành nào? Tổ hợp môn C01, các ngành nghề khối C01 và các trường xét tuyển khối C01 tại Hà Nội và TP. HCM.
Nếu các bạn còn gì thắc mắc hoặc cần tư vấn, hãy liên hệ với phòng tư vấn tuyển sinh MNI Group, các chuyên ia sẽ hỗ trợ giải đáp thắc mắc cho bạn.
