Trang chủ › Hướng nghiệp › Trung cấp › Theo tỉnh › TP. Hồ Chí Minh
Trả lời nhanh: Theo báo cáo thống kê đội ngũ, người học của các trường cao đẳng, trung cấp tính đến 10/10/2026, TP. Hồ Chí Minh có 57 trường trung cấp đang hoạt động và 20 trường cao đẳng có đào tạo trình độ trung cấp, với khoảng 32.887 học sinh trung cấp. 6 trường đã sáp nhập trong đợt sắp xếp 2026. Danh sách dưới đây xếp theo số học sinh trung cấp, kèm mã đơn vị và địa chỉ, website khi có nguồn chính thức. Người tốt nghiệp THCS học trung cấp được miễn học phí.
Danh sách 57 trường trung cấp ở TP. Hồ Chí Minh
Xếp theo số học sinh trình độ trung cấp đang học trong báo cáo thống kê đội ngũ, người học của các trường cao đẳng, trung cấp tính đến 10/10/2026. Trường chưa có số liệu trong báo cáo xếp cuối, ghi “—”. Thứ tự này chỉ phản ánh quy mô người học, không phải đánh giá chất lượng.
| # | Trường | Mã đơn vị | Học sinh trung cấp | Giáo viên | Địa chỉ, website |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Trung cấp Kinh tế Công nghệ Việt Mỹ | TCD0273 | 1.920 | 68 | 102 Nguyễn Văn Tiết, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh. · truongvietmy.edu.vn |
| 2 | Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Trường Trung cấp Mai Linh) | TCD0244 | 1.631 | 219 | — |
| 3 | Trường Trung cấp Nguyễn Tất Thành | TCD0245 | 1.507 | 77 | 27A Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, TP.HCM · tcntt.edu.vn |
| 4 | Trường Trung cấp Tổng hợp Sài Gòn | TCD0248 | 1.433 | 28 | 327 Nguyễn Thái Bình, phường 12, quận Tân Bình, TP.HCM · tonghopsaigon.edu.vn |
| 5 | Trường Trung cấp Quốc tế Sài Gòn | TCD0257 | 1.166 | 61 | 31-33 đường số 18 phường Thông Tây Hội thành phố Hồ Chí Minh · sgicollege.edu.vn |
| 6 | Trường Trung cấp Kỹ thuật và Nghiệp vụ Công đoàn Bình Dương | TCT4401 | 1.109 | 24 | Đường N2, Cụm SX An Thạnh, Phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh · truongcongdoanbd.edu.vn |
| 7 | Trường Trung cấp Âu Việt | TCD0226 | 899 | 52 | 15 Lương Minh Nguyệt, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú, TP. HCM · auviet.edu.vn |
| 8 | Trường Trung cấp Du lịch và Khách sạn Saigontourist | TCD0218 | 760 | 75 | 23/8 Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình, TP.HCM · saigontourist.edu.vn |
| 9 | Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghệ Phước Lộc | TCD0278 | 675 | 27 | 1948, khu phố Phước Lộc, Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh · dbphuoclocedu.com |
| 10 | Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật Công nghệ Hùng Vương | TCD0210 | 663 | 26 | 161 – 165 Nguyễn Chí Thanh, Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh · hungvuongtech.edu.vn |
| 11 | Trường Trung cấp nghề Củ Chi | TCD0220 | 627 | 40 | Số 02 đường Nguyễn Đại Năng · trungcapnghecuchi.edu.vn |
| 12 | Trường Trung cấp Kinh tế – Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh | TCD0243 | 562 | 71 | — |
| 13 | Trường Trung cấp Nông lâm nghiệp | TCD4407 | 529 | 34 | — |
| 14 | Trường trung cấp Trần Đại Nghĩa | TCD0229 | 419 | 3 | 2208 đường Lê Khả Phiêu, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh · truongtrandainghia.edu.vn |
| 15 | Trường Trung cấp Công nghiệp Bình Dương | TCD4410 | 418 | 58 | Đường DT743, Phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh · bdi.edu.vn |
| 16 | Trường Trung cấp Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh | TCD0238 | 406 | 20 | — |
| 17 | Trường Trung cấp Bách Khoa Sài Gòn | TCD0239 | 400 | 76 | 83A Bùi Thị He, Khu phố 1, Thị trấn Củ Chi, TP.HCM · bachkhoasaigon.edu.vn |
| 18 | Trường Trung cấp Quốc tế Khôi Việt | TCD0206 | 309 | 24 | Số 553/73 Nguyễn Kiệm (Số mới 139 Hồng Hà), phường 9, quận Phú Nhuận, TP.HCM · quoctekhoiviet.edu.vn |
| 19 | Trường Trung cấp Múa | TCT0204 | 293 | 35 | — |
| 20 | Trường Trung cấp nghề Nhân Đạo | TCD0211 | 283 | 51 | 648/28 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, quận 3, TP.HCM · truongnhandao.edu.vn |
| 21 | Trường Trung cấp Tin học Kinh tế Sài Gòn | TCD0250 | 234 | 25 | 12-18 Nguyễn An Ninh, phường 14, quận Bình Thạnh, TP.HCM · tinhockinhtesg.edu.vn |
| 22 | Trường Trung cấp Quang Trung | TCD0231 | 199 | 45 | 106 đường số 34, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP.HCM · quangtrungco.edu.vn |
| 23 | Trường Trung cấp Bách khoa Bình Dương | TCD4412 | 191 | 54 | — |
| 24 | Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương | TCD4406 | 151 | 37 | — |
| 25 | Trường Trung cấp Vạn Tường | TCD0237 | 130 | 20 | 469 Lê Hồng Phong, phường 2, quận 10, TP.HCM · vt.edu.vn |
| 26 | Trường Trung cấp Công nghệ thông tin Sài Gòn | TCD0240 | 104 | 23 | 311-319 Gia Phú, Phường Bình Tiên, TP.HCM · sitc.edu.vn |
| 27 | Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam Á | TCD0253 | 93 | 26 | 254 Lê Trọng Tấn, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM · truongtaynama.edu.vn |
| 28 | Trường Trung cấp Tây Sài Gòn | TCD0247 | 71 | 70 | Đường Suối Lội, ấp Bàu Sim, xã Củ Chi, TP.HCM · trungcapsaigon.edu.vn |
| 29 | Trường Trung cấp Ngọc Phước | TCD0213 | 39 | 11 | — |
| 30 | Trường Trung cấp Hàng không và Công nghệ Khải Hoàn (TC Tổng hợp Đông Nam Á) | TCD0252 | 29 | 72 | — |
| 31 | Trường Trung Cấp Chuyên Nghiệp Bà Rịa | TCD5209 | — | — | 144 Tôn Đức Thắng Phường Bà Rịa Thành Phố Hồ Chí Minh · Phuoctho.vn |
| 32 | Trường Trung cấp Bách Khoa Việt Mỹ | AmCollege | — | — | 577 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh · amcollege.edu.vn |
| 33 | Trường Trung cấp Bách Khoa Vũng Tàu | TCD5207 | — | — | — |
| 34 | Trường Trung cấp Bách Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | TCD0215 | — | — | — |
| 35 | Trường Trung cấp Cửu Long | TCD0233 | — | — | 61-63 Nguyễn Văn Đừng, phường 6, quận 5, TP.HCM · cuulongcollege.edu.vn |
| 36 | Trường Trung cấp Du lịch và Tiếp thị Quốc tế | TCD0214 | — | — | — |
| 37 | Trường Trung cấp Hồng Hà | TCD0234 | — | — | 4/9 Hoàng Dư Khương, phường 12, quận 10, TP.HCM · hongha.edu.vn |
| 38 | Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương | TCD4413 | — | — | 89 Hoàng Hoa Thám, Phường Phú Lợi, Tp Hồ Chí Minh · ktktbd.edu.vn |
| 39 | Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Quận 12 | TCD0209 | — | — | 592 Nguyễn Ảnh Thủ, phường Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM · dttec.edu.vn |
| 40 | Trường Trung cấp Kinh tế Bình Dương | tcd4401 | — | — | Khu phố 2, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh · tcktbinhduong.edu.vn |
| 41 | Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Nguyễn Tất Thành | TCD0256 | — | — | 298A-300A Nguyễn Tất Thành, phường 13, quận 4, TP.HCM · dtlx.ntt.edu.vn |
| 42 | Trường Trung cấp Kỹ thuật Nông nghiệp | TCD0216 | — | — | 40 Đinh Tiên Hoàng, phường Đa Kao, quận 1, TP.HCM · ats.edu.vn |
| 43 | Trường Trung cấp Phương Nam | TCD0246 | — | — | — |
| 44 | Trường Trung cấp Suleco | TCD0227 | — | — | 165 Đại lộ 3, phường Phước Bình, quận 9, TP.HCM · suleco.vn |
| 45 | Trường Trung cấp Thông tin – Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh | TCD0217 | — | — | Lô 24, Tòa nhà Innovation, Công viên phần mềm Quang Trung, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM · imc.edu.vn |
| 46 | Trường Trung cấp Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh | TCD0235 | — | — | — |
| 47 | Trường Trung cấp Việt Giao | TCD0223 | — | — | 193 Vĩnh Viễn, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh · vietgiao.edu.vn |
| 48 | Trường Trung cấp Y Dược Vạn Hạnh | TCD0236 | — | — | 2A2 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, quận 12, TP.HCM · vhs.edu.vn |
| 49 | Trường Trung cấp Y Dược và Công nghệ Sài Gòn | TCD0232 | — | — | 94-96 Lê Tuấn Mậu, Phường 13, Quận 6, TP.HCM · benthanh.edu.vn |
| 50 | Trường Trung cấp nghề Kỹ thuật Nghiệp vụ Tôn Đức Thắng | TCD0201 | — | — | TT17 Tam Đảo, phường 15. Quận 10, TP.HCM · tonducthang.edu.vn |
| 51 | Trường Trung cấp nghề Nghiệp vụ Bình Dương | TCD4409 | — | — | số 67, đường ĐX082, phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh · nghiepvubinhduong.edu.cn |
| 52 | Trường Trung cấp nghề Nhân lực Quốc tế | TCT0205 | — | — | 6 Phan Đình Giót, phường 2, quận Tân Bình, TP.HCM · nhanlucquocte.edu.vn |
| 53 | Trường Trung cấp Đại Việt Thành phố Hồ Chí Minh | TCD0241 | — | 8 | — |
| 54 | Trường trung cấp Sài Gòn | tcd0251 | — | — | 4A Nguyễn Thái Sơn, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM · saigonc.edu.vn |
| 55 | Trường trung cấp Việt Úc | TCD0203 | — | — | 402 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP.HCM · truongvietuc.com |
| 56 | Trường trung cấp kỹ thuật-kinh tế Sài Gòn 3 | TCD0225 | — | — | Ấp 21, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP. HCM · saigon3.edu.vn |
| 57 | Trường trung cấp nghề Quang Trung | TCD0204 | — | — | 689 Quang Trung, phường 8, quận Gò Vấp, TP.HCM · quangtrungtech.edu.vn |
20 trường cao đẳng ở TP. Hồ Chí Minh có đào tạo trung cấp
Không chỉ trường trung cấp mới dạy trung cấp. Ở TP. Hồ Chí Minh, 20 trường cao đẳng đang có học sinh trình độ trung cấp, chiếm khoảng 48% tổng số học sinh trung cấp của tỉnh trong báo cáo. Người học có thể chọn học trung cấp tại trường cao đẳng để thuận lợi liên thông về sau.
| # | Trường | Mã đơn vị | Học sinh trung cấp | Sinh viên cao đẳng | Địa chỉ, website |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0207 | 2.910 | 7.469 | — |
| 2 | Trường Cao đẳng Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | CDT0208 | 2.890 | 1.752 | 586 Kha Vạn Cân, phường Linh Đông, Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh · vetc.edu.vn |
| 3 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III | CDT0205 | 1.479 | 1.685 | 73 Văn Cao, TP. Hồ Chí Minh · cvct3.edu.vn |
| 4 | Trường Cao đẳng Việt Nam – Hàn Quốc Bình Dương | CDD4403 | 1.228 | 947 | Số 06 đường Đồng Cây Viết, phường Bình Dương, TP. Hồ Chí Minh · viethanbd.edu.vn |
| 5 | Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0201 | 1.080 | 1.109 | 235 Hoàng Sa, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh · caodangnghehcm.edu.vn |
| 6 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0213 | 1.008 | 1.551 | — |
| 7 | Trường Cao đẳng Việt Mỹ | CDD0203 | 867 | 1.058 | 5-7-9-11 đường số 4, Khu dân cư Trung Sơn, Bình Hưng, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh · caodangvietmy.edu.vn |
| 8 | Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn | CDD0229 | 762 | 2.356 | 47 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh · namsaigon.edu.vn |
| 9 | Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0206 | 698 | 1.434 | — |
| 10 | Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh | CDT0211 | 561 | 1.119 | — |
| 11 | Trường Cao đẳng Hàng Hải và Đường thủy II | CDT0207 | 544 | 1.162 | 232 Nguyễn Văn Hưởng, TP. Hồ Chí Minh · cdhanghai.edu.vn |
| 12 | Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức | CDD0205 | 519 | 15.694 | 53 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh · tdc.edu.vn |
| 13 | Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0202 | 415 | 220 | — |
| 14 | Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đức | CDD0204 | 242 | 907 | 17 đường 8, phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh · ctd.edu.vn |
| 15 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ | CDD0211 | 168 | 45 | 02 Mai Thị Lựu, Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh · nguyentruongto.edu.vn |
| 16 | Trường Cao đẳng Kiến trúc – Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh | C94 | 109 | 970 | — |
| 17 | Trường Cao đẳng Du Lịch Vũng Tàu | CDT5202 | 74 | 683 | 459 Trương Công Định, Phường Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh · vtvc.edu.vn |
| 18 | Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0222 | 65 | 1.066 | — |
| 19 | Trường Cao đẳng quốc tế Vabis | CDD0260 | 14 | 17 | Đường Trường Chinh, Khu phố Vạn Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh · caodangtueduc.edu.vn |
| 20 | Trường Cao đẳng an ninh mạng ISPACE | CDD0208 | 4 | 140 | 240 Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh · ispace.edu.vn |
Trường ở TP. Hồ Chí Minh đã sáp nhập, đổi tên trong đợt sắp xếp 2026
Mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp đang được sắp xếp lại. Các trường dưới đây được báo cáo ghi là đã sáp nhập, không còn hoạt động độc lập — khi gặp tên cũ trên giấy tờ, hãy hỏi trường tiếp nhận về hồ sơ và văn bằng.
| Trường | Tình trạng theo báo cáo |
|---|---|
| Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương | Sát nhập |
| Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Nguyễn Hữu Cảnh | Sáp nhập |
| Trường Trung cấp Đông Sài Gòn | sáp nhập vào Trường Cao Đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đức và đổi tên thành Trường Cao đẳng Kỹ thuật cao Thành phố Hồ Chí Minh |
| Trường trung cấp nghề Bình Thạnh | sáp nhập CĐBK Nam Sài Gòn 21/9/2026 |
| Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải (BRVT) | Sáp nhập trường cao đẳng GTVT TPHCM |
| Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu | Sát nhập vào trường ĐH Sài Gòn theo QĐ số 6653/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 |
Trường tiếp nhận, đổi tên theo báo cáo: Trường Trung cấp Nông lâm nghiệp — Đổi tên/sáp nhập; Trường trung cấp Trần Đại Nghĩa — đổi tên sát nhập Cao đẳng Trần Đại Nghĩa; Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương — Đổi tên/sáp nhập; Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh — Đổi tên thành trường Cao đẳng Trần Đại Nghĩa; Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thủ Đức — Đổi tên.
Tổng quan học trung cấp ở TP. Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh hiện nay gồm địa bàn các tỉnh, thành cũ: Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu (hợp nhất từ 01/7/2025 theo Nghị quyết 202/2025/QH15). Nhiều trường vẫn mang tên tỉnh cũ trong tên gọi; tra theo tên tỉnh cũ vẫn ra trường thuộc TP. Hồ Chí Minh hiện nay.
Ba trường trung cấp có nhiều học sinh trung cấp nhất trong báo cáo: Trường Trung cấp Kinh tế Công nghệ Việt Mỹ (1.920), Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Trường Trung cấp Mai Linh) (1.631), Trường Trung cấp Nguyễn Tất Thành (1.507).
Con số nhanh về trung cấp ở TP. Hồ Chí Minh
| Chỉ tiêu (báo cáo 10/10/2026) | Số |
|---|---|
| Trường trung cấp đang hoạt động | 57 |
| Trường trung cấp có số liệu học sinh | 30 |
| Trường trung cấp có từ 1.000 học sinh trung cấp | 6 |
| Bình quân học sinh trung cấp mỗi trường trung cấp | 575 |
| Giáo viên ở các trường trung cấp có số liệu | 1.452 |
| Trường cao đẳng có học sinh trung cấp | 20 |
Trường còn mang tên tỉnh cũ: Trường Cao đẳng Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Kiến trúc – Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Quốc tế Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Thủ Thiêm – Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Việt Nam – Hàn Quốc Bình Dương; Trường Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Cao đẳng Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp Bách Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp Bách khoa Bình Dương; Trường Trung cấp Công nghiệp Bình Dương; Trường Trung cấp Kinh tế – Du lịch Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương; Trường Trung cấp Kinh tế Bình Dương; Trường Trung cấp Kỹ thuật và Nghiệp vụ Công đoàn Bình Dương; Trường Trung cấp Mỹ thuật – Văn hóa Bình Dương; Trường Trung cấp Thông tin – Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp Thương mại và Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (Trường Trung cấp Mai Linh); Trường Trung cấp Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Trung cấp nghề Nghiệp vụ Bình Dương; Trường Trung cấp Đại Việt Thành phố Hồ Chí Minh. Đây đều là trường thuộc TP. Hồ Chí Minh hiện nay.
Bình quân tính trên các trường có số liệu; một trường nhỏ hay lớn không nói lên chất lượng đào tạo.
Học trung cấp ở TP. Hồ Chí Minh: đầu vào, thời gian, học phí
| Nội dung | Quy định chung | Căn cứ |
|---|---|---|
| Đầu vào | Tốt nghiệp THCS (tuyển đến hết 31/12/2030, trừ nhóm ngành sức khỏe) hoặc THPT | Điều 45 Luật GDNN 124/2025 |
| Thời gian | 01–02 năm với đầu vào THPT; trung học nghề 03 năm | Điều 4 Quy chế kèm TT 79/2026 (từ 10/11/2026) |
| Học phí | Người tốt nghiệp THCS học tiếp trung cấp được miễn học phí | Khoản 12 Điều 15 NĐ 238/2025 |
| Mã ngành | Từ 01/12/2026 dùng mã 6 chữ số mới; lớp tuyển trước mốc giữ mã cũ | Điều 7 TT 77/2026 |
| Liên thông | Từ trung cấp lên cao đẳng cùng ngành tối thiểu 30 tín chỉ | Quy chế kèm TT 79/2026 |
Các quy định này áp dụng chung trên cả nước, kể cả TP. Hồ Chí Minh. Mức học phí cụ thể của từng trường, với người đã có THPT, theo thông báo tuyển sinh của trường — bài không đưa con số vì thay đổi hằng năm.
Trường cao đẳng khác ở TP. Hồ Chí Minh
Các trường cao đẳng dưới đây có trong báo cáo nhưng chưa ghi học sinh trung cấp tại thời điểm 10/10/2026 — có thể chỉ đào tạo cao đẳng, hoặc số liệu chưa cập nhật. Muốn học trung cấp tại các trường này, hãy hỏi trực tiếp kế hoạch tuyển sinh.
| Trường | Mã đơn vị | Sinh viên cao đẳng |
|---|---|---|
| Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa Vũng Tàu | C52 | — |
| Trường Cao đẳng Bách khoa Bách Việt | CDD0220 | 367 |
| Trường Cao đẳng Bách khoa Sài Gòn | CDD0230 | — |
| Trường Cao đẳng Bình Minh Sài Gòn | CDD0225 | — |
| Trường Cao đẳng Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | CES | 10.639 |
| Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng An | CDD4402 | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Sài Gòn | CDD0210 | 2.866 |
| Trường Cao đẳng Dầu khí | CDT5201 | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải | CDD0214 | 2.989 |
| Trường Cao đẳng Khoa học – Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0247 | 264 |
| Trường Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0221 | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0212 | 9.950 |
| Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại | CDT0209 | 10.101 |
| Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II | CDT0202 | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật – Du lịch Sài Gòn | CDD0234 | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao thắng | CDT0221 | 10.473 |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu | CDD5203 | — |
| Trường Cao đẳng Miền Nam | CDD0218 | — |
| Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình II | CDT0212 | 2.196 |
| Trường Cao đẳng Quốc tế Kent | CDD0227 | 32 |
| Trường Cao đẳng Sài Gòn | CDD0209 | 3.306 |
| Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định | CDD0216 | — |
| Trường Cao đẳng Viễn Đông | CDD0223 | — |
| Trường Cao đẳng Văn Lang Sài Gòn | CDD0231 | 890 |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | CDD0215 | 964 |
| Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn | CDD0226 | — |
| Trường Cao đẳng Y Dược Hồng Đức | CDD0224 | 2.564 |
| Trường Cao đẳng Y tế Bà rịa Vũng Tàu | CDD0253 | — |
| Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp | CDD0217 | 1.155 |
| Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật Thiết bị y tế miền Nam | CDD4404 | 41 |
| Trường Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore | CDD4401 | — |
| Trường Cao đẳng quản trị khách sạn Du lịch quốc tế Imperial | CDD5205 | — |
| Trường Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn | CDD0219 | 1.643 |
So sánh TP. Hồ Chí Minh với các tỉnh cùng miền
Bảng dưới đây đặt TP. Hồ Chí Minh cạnh các tỉnh, thành phố cùng miền, đếm từ cùng báo cáo 10/10/2026. Người ở gần ranh giới tỉnh có thể xem thêm trường ở tỉnh bên cạnh.
| Tỉnh, thành phố | Trường trung cấp | Cao đẳng có trung cấp | Học sinh trung cấp |
|---|---|---|---|
| TP. Hồ Chí Minh | 57 | 20 | 32.887 |
| Đồng Nai | 7 | 10 | 24.279 |
| Tây Ninh | 7 | 3 | 7.190 |
| Đồng Tháp | 0 | 4 | 3.770 |
| Vĩnh Long | 2 | 6 | 2.571 |
| An Giang | 5 | 3 | 10.825 |
| Cần Thơ | 7 | 7 | 3.899 |
| Cà Mau | 0 | 1 | 153 |
Câu hỏi nên hỏi khi đến trường
- Trường được cấp phép ngành tôi chọn ở trình độ trung cấp chưa, tại địa điểm nào?
- Ngành tên chính xác, mã cũ hay mã mới (từ 01/12/2026)?
- Tôi tốt nghiệp THCS thì học văn hóa ở đâu, bao lâu?
- Thực hành, thực tập ở đâu, bao nhiêu giờ?
- Học phí từng kỳ và cách áp dụng miễn học phí cho người tốt nghiệp THCS?
- Trường có cao đẳng cùng ngành để liên thông không?
- Nếu trường vừa sáp nhập, bằng tốt nghiệp ghi tên trường nào?
- Trường có ký túc xá hoặc hỗ trợ chỗ ở cho học sinh ở xa không?
- Tỷ lệ học sinh có việc làm sau tốt nghiệp được trường công bố ở đâu?
Ghi lại câu trả lời bằng văn bản hoặc ảnh chụp thông báo của trường để đối chiếu khi cần.
Kiểm tra trường trước khi nộp hồ sơ
| Dấu hiệu cần cẩn trọng | Vì sao |
|---|---|
| Trang tuyển sinh không ghi tên pháp nhân “Trường …” | Có thể là đơn vị môi giới, không phải cơ sở đào tạo |
| Không có quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp | Không kiểm tra được ngành, trình độ được phép |
| Trường trung cấp chào cả đại học, sau đại học | Trường trung cấp không cấp được bằng đại học |
| “Cơ sở tại tỉnh” nằm trong cơ sở của đơn vị khác | Thường là điểm liên kết, không phải phân hiệu |
| Email dạng @gmail.com dù có tên miền .edu.vn | Dấu hiệu trang không chính thức |
Cách kiểm tra nhanh: hỏi trường giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp có ngành và trình độ bạn đăng ký, đối chiếu tên ngành, mã ngành với danh mục, và xem trường có trong danh sách cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Sở GD&ĐT không. Các trường trong bài lấy từ báo cáo thống kê chính thức của hệ thống.
Ngành trung cấp MNI GROUP tư vấn
MNI GROUP tư vấn tuyển sinh các ngành trung cấp của trường đối tác được cấp phép. Nơi học, lịch khai giảng theo thông báo của từng trường; liên hệ để được tư vấn theo nơi bạn sống:
- Kế toán doanh nghiệp
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ ô tô
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí
- Công nghệ hàn
- Kỹ thuật xây dựng
- Quản lý vận tải và dịch vụ logistics
- Công nghệ kỹ thuật bán dẫn và vi mạch
- Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Dịch vụ pháp lý
- Hướng dẫn du lịch
- Quản trị lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Kỹ thuật chế biến món ăn
- Chăm sóc sắc đẹp
- Tiếng Anh
- Tiếng Trung Quốc
- Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
- Y học cổ truyền
- Chăn nuôi – Thú y
- Trồng trọt và bảo vệ thực vật
Xem thêm: trường trung cấp trên cả nước theo tỉnh.
MNI GROUP đồng hành cùng bạn
MNI GROUP đồng hành cùng bạn
MNI GROUP đồng hành tuyển sinh cùng các trường đối tác được cấp phép đào tạo trình độ trung cấp: tư vấn chọn ngành, chọn trường, kiểm tra thông tin tuyển sinh và chuẩn bị hồ sơ. Việc đào tạo và cấp bằng do nhà trường thực hiện theo quy định.
Liên hệ: MNI GROUP · 15/1A1 Đường Số 3, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.HCM · 083.906.1718 · mnigroup.vn
Câu hỏi thường gặp
TP. Hồ Chí Minh có bao nhiêu trường trung cấp?
57 trường trung cấp đang hoạt động theo báo cáo tính đến 10/10/2026.
Trường cao đẳng ở TP. Hồ Chí Minh có dạy trung cấp không?
Có; 20 trường cao đẳng có học sinh trung cấp trong báo cáo.
Có bao nhiêu học sinh trung cấp ở TP. Hồ Chí Minh?
Khoảng 32.887 học sinh theo báo cáo tính đến 10/10/2026.
Trường trung cấp nào ở TP. Hồ Chí Minh đông học sinh nhất?
Theo báo cáo: Trường Trung cấp Kinh tế Công nghệ Việt Mỹ (1.920 học sinh trung cấp).
Trường trung cấp ở TP. Hồ Chí Minh có sáp nhập không?
Có 6 trường được ghi là đã sáp nhập trong đợt 2026.
Học trung cấp mất bao lâu?
01–02 năm với đầu vào THPT theo Quy chế kèm TT 79/2026.
Tốt nghiệp lớp 9 có học trung cấp được không?
Được, tuyển đến hết 31/12/2030 (trừ nhóm ngành sức khỏe) và được miễn học phí.
Làm sao biết trường được phép đào tạo ngành mình chọn?
Hỏi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp có ngành, trình độ đó.
Danh sách có xếp hạng trường tốt nhất không?
Không; chỉ xếp theo số học sinh trung cấp trong báo cáo.
Tra trường theo tên tỉnh cũ được không?
Được; TP. Hồ Chí Minh gồm Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ.
Nguồn tham khảo
- Báo cáo thống kê đội ngũ, người học của các trường cao đẳng, trung cấp tính đến 10/10/2026 (632 trường ở 33 tỉnh, thành phố).
- Luật Giáo dục nghề nghiệp 124/2025/QH15 — Điều 45: đầu vào trung cấp.
- Thông tư 79/2026/TT-BGDĐT — Quy chế đào tạo, hiệu lực 10/11/2026.
- Nghị định 238/2025/NĐ-CP — Điều 15 khoản 12: miễn học phí THCS học tiếp trung cấp.
- Thông tư 77/2026/TT-BGDĐT — Danh mục ngành mới, hiệu lực 01/12/2026.
- Nghị quyết 202/2025/QH15 — sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, hiệu lực 01/7/2025.
- Hệ thống quản lý thông tin giáo dục nghề nghiệp TP.HCM – Sở GD&ĐT TP.HCM
- Hệ thống quản lý thông tin giáo dục nghề nghiệp TP.HCM — Sở GD&ĐT TP.HCM
📝 Về tác giả: Bùi Xuân Sơn — CEO & Founder MNI GROUP, trực tiếp tư vấn tuyển sinh hệ trung cấp và liên thông từ năm 2018.
